濒临

濒临
bīnlín
tần lâm

sắp đến; bên bờ vực; cận kề (nguy hiểm/diệt vong)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#23583
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp đến; bên bờ vực; cận kề (nguy hiểm/diệt vong)

    • Loài này đang trên bờ vực tuyệt chủng.

  2. động từ

    gần kề; đứng trước bờ vực (của)

  3. động từ

    gần; xấp xỉ; gần đến

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.