Tới nội dung chính

濒临

濒临
bīnlín
tần lâm

sắp đến; bên bờ vực; cận kề (nguy hiểm/diệt vong)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#23583
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sắp đến; bên bờ vực; cận kề (nguy hiểm/diệt vong)

    • 。

      Loài này đang trên bờ vực tuyệt chủng.

  2. 貳动động từ

    gần kề; đứng trước bờ vực (của)

  3. 參动động từ

    gần; xấp xỉ; gần đến

濒
bīn
tần
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu