倒闭
倒闭
đảo bế
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#13160
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或店铺因为经营不好而关闭gōngsī huò diànpù yīnwèi jīngyíng búhǎo érguān bì
- 。
Công ty này đã phá sản rồi.
- 貳动động từ
đóng cửa; phá sản; giải thể
中企业或商店因经营不善而停止营业qǐyè huò shāngdiàn yīnwèi jīngyíng búshàn érháng tíngzhǐ yíngyè
- 。
Công ty này đã đóng cửa rồi.
Đang tải…
倒闭
Phồn thể倒閉
đảo bế
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#13160
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
中公司或店铺因为经营不好而关闭gōngsī huò diànpù yīnwèi jīngyíng búhǎo érguān bì
- 。
Công ty này đã phá sản rồi.
- 貳动động từ
đóng cửa; phá sản; giải thể
中企业或商店因经营不善而停止营业qǐyè huò shāngdiàn yīnwèi jīngyíng búshàn érháng tíngzhǐ yíngyè
- 。
Công ty này đã đóng cửa rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại