Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
宣告
宣告
tuyên cáo
tuyên bố; công bố; tuyên cáo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; công bố; tuyên cáo
中用正式的方式向大家说明或公布yòng zhèngshì de fāngshì xiàng dàjiā shuōmíng huò gōngbù
- 。
Anh ấy đã công bố kết quả trận đấu.
- 貳动động từ
tuyên bố; tuyên cáo
中公开正式地说明或通知;宣布gōngkāi zhèngshì de shuōmíng huò tōngzhī;xuānbù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
宣告
Phồn thể宣
tuyên cáo
tuyên bố; công bố; tuyên cáo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; công bố; tuyên cáo
中用正式的方式向大家说明或公布yòng zhèngshì de fāngshì xiàng dàjiā shuōmíng huò gōngbù
- 。
Anh ấy đã công bố kết quả trận đấu.
- 貳动động từ
tuyên bố; tuyên cáo
中公开正式地说明或通知;宣布gōngkāi zhèngshì de shuōmíng huò tōngzhī;xuānbù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)