- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
nói nhảm; nói bậy bạ
nói nhảm; nói bậy bạ
中说不真实的、没有根据的话shuō bù zhēnshíde、méiyǒu gēnjù de huà
Bạn đừng nói bậy!
bẻo miệng; nói bừa; nói không cơ sở
中不根据事实乱说话bù gēnjù shìshí luàn shuō huà
nói bừa; nói bất chợt; nói lung tung
中不了解情况而随意说话bù liǎojiě qíngkuàng ér suíyì shuōhuà
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
nói nhảm; nói bậy bạ
nói nhảm; nói bậy bạ
中说不真实的、没有根据的话shuō bù zhēnshíde、méiyǒu gēnjù de huà
Bạn đừng nói bậy!
bẻo miệng; nói bừa; nói không cơ sở
中不根据事实乱说话bù gēnjù shìshí luàn shuō huà
nói bừa; nói bất chợt; nói lung tung
中不了解情况而随意说话bù liǎojiě qíngkuàng ér suíyì shuōhuà
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.