放屁

放屁
fàng
phóng thí

đánh rắm; nói bậy; nói nhảm

4 nghĩa#5646
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh rắm; nói bậy; nói nhảm

    说不合理的话;胡说shuō búhéhéilǐ de huà; húshuō

    • Đừng nói bậy!

  2. động từ

    đánh rắm; (bóng) nói nhảm; vô lý

    从肛门排出的气体;也指说话不合理cóng gānɡmén pāichū de qìtǐ; yě zhǐ shuōhuà búhéyǐ

    • Bạn xì hơi!

  3. động từ

    đánh rắm; (khẩu) nói nhảm; vô lý

    从肛门排出的气体;也指说话没有意义cóng gānggāmén pāichū de qìtǐ;yě zhǐ shuōhuà méiyǒu yìyì

  4. động từ

    xì hơi (khẩu); vớ vẩn; nhảm nhí

    说话不诚实或荒唐shuōhuà bù chéngshí huòzhě huāngdàng

    • Bạn nói bậy!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.