Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
/
废话
废话
phế thoại
lời nói vô nghĩa; nhảm nhí; (khẩu) nói thừa
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2003
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói vô nghĩa; nhảm nhí; (khẩu) nói thừa
中没有用处的话;说不必要的话méiyǒu yòngchù de huà; shuō búbìyào de huà
- !
Đừng nói nhảm nữa!
- 貳叹thán từ
chuyện vặt vãnh; nói vô ích; (khẩu) nói thừa; tất nhiên rồi!
中没有用的话;不必要说的话méiyǒu yòng de huà;búbìyào shuō de huà
- !!
Vô lý! Đương nhiên là tôi biết!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
废话
Phồn thể廢話
phế thoại
lời nói vô nghĩa; nhảm nhí; (khẩu) nói thừa
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2003
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nói vô nghĩa; nhảm nhí; (khẩu) nói thừa
中没有用处的话;说不必要的话méiyǒu yòngchù de huà; shuō búbìyào de huà
- !
Đừng nói nhảm nữa!
- 貳叹thán từ
chuyện vặt vãnh; nói vô ích; (khẩu) nói thừa; tất nhiên rồi!
中没有用的话;不必要说的话méiyǒu yòng de huà;búbìyào shuō de huà
- !!
Vô lý! Đương nhiên là tôi biết!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối