Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
胡说八道
胡说八道
hồ thuyết bát đạo
nói bậy bạ; nói vớ vẩn [thành ngữ]
1 nghĩa#4936
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói bậy bạ; nói vớ vẩn [thành ngữ]
中随意说假话或不合理的话suíyì shuō jiǎhuà huò búhéelǐ de huà
- !
Bạn đừng nói bậy!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
胡说八道
Phồn thể胡說八道
hồ thuyết bát đạo
nói bậy bạ; nói vớ vẩn [thành ngữ]
1 nghĩa#4936
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói bậy bạ; nói vớ vẩn [thành ngữ]
中随意说假话或不合理的话suíyì shuō jiǎhuà huò búhéelǐ de huà
- !
Bạn đừng nói bậy!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày