乱说

乱说
luànshuō
loạn thuyết

nói bừa; nói linh tinh; phát biểu vô trách nhiệm

1 nghĩa#10018
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói bừa; nói linh tinh; phát biểu vô trách nhiệm

    随意说话,不负责任suíyì shuōhuà, bù fùzérènwu

    • Bạn đừng nói bậy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.