Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
胡说
胡说
hồ thuyết
nói bậy; nói bừa; nói nhảm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2730
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói bậy; nói bừa; nói nhảm
中说假话或不负责任的话shuō jiǎhuà huò bù fùzérènwu de huà
- !
Bạn đừng nói bậy!
- 貳动động từ
nói nhảm; ba hoa tám chuyện
中说不真实的话;瞎讲shuō bú zhēnshí de huà; xiājiǎng
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
胡说
Phồn thể胡說
hồ thuyết
nói bậy; nói bừa; nói nhảm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2730
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói bậy; nói bừa; nói nhảm
中说假话或不负责任的话shuō jiǎhuà huò bù fùzérènwu de huà
- !
Bạn đừng nói bậy!
- 貳动động từ
nói nhảm; ba hoa tám chuyện
中说不真实的话;瞎讲shuō bú zhēnshí de huà; xiājiǎng
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày