- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu được sự bất công.
không chịu được cái gì khó chịu; không dung thứ được sai trái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu đựng được những điều chướng mắt.
không chịu được cái nhỏ nhất; không dung thứ được chút bụi bặm [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể nhắm mắt làm ngơ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu được sự bất công.
không chịu được cái gì khó chịu; không dung thứ được sai trái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu đựng được những điều chướng mắt.
không chịu được cái nhỏ nhất; không dung thứ được chút bụi bặm [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể nhắm mắt làm ngơ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.