Tới nội dung chính

柔

柔
róu
nhu
⽊bộ mộc · 9 nét

mềm mại; dịu dàng; nhu mì

5 nghĩa#35342
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mềm mại; dịu dàng; nhu mì

    • 。

      Giọng cô ấy rất dịu dàng.

  2. 貳形tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị

    • 。

      Giọng cô ấy rất nhẹ nhàng.

  3. 參形tính từ

    nhu mì; dịu dàng; ngoan ngoãn

  4. 肆形tính từ

    co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • 。

      Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.

  5. 伍名danh từ

    mềm mại; nhu mì; dẻo dai

柔
róu
nhu
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu