眼里容不得沙子

眼里容不得沙子
yǎnróngbushāzi
nhãn lý dung bất đắc sa tử

không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể chịu được sự bất công.

  2. tính từ

    không chịu được cái gì khó chịu; không dung thứ được sai trái [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể chịu đựng được những điều chướng mắt.

  3. tính từ

    không chịu được cái nhỏ nhất; không dung thứ được chút bụi bặm [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể nhắm mắt làm ngơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.