Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看不见
看不见
khán bất kiến
thận trọng; cẩn thận
3 nghĩa#2492
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thận trọng; cẩn thận
中看不到;无法用眼睛看到的kàn bu dào; wúfǎ yòng yǎnjing kàn dào de
- 。
Thứ này là vô hình.
- 貳动động từ
huyện Tích Dương
中无法用眼睛看到;看不到wúfǎ yòng yǎnjing kàndào; kàn bu dào
- 。
Tôi không nhìn thấy bạn.
- 參动động từ
huyện Tích Dương, thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây
中无法用眼睛看到;看不清wúfǎ yòng yǎnjing kàndào;kàn bu qīng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
看不见
Phồn thể看不見
khán bất kiến
thận trọng; cẩn thận
3 nghĩa#2492
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thận trọng; cẩn thận
中看不到;无法用眼睛看到的kàn bu dào; wúfǎ yòng yǎnjing kàn dào de
- 。
Thứ này là vô hình.
- 貳动động từ
huyện Tích Dương
中无法用眼睛看到;看不到wúfǎ yòng yǎnjing kàndào; kàn bu dào
- 。
Tôi không nhìn thấy bạn.
- 參动động từ
huyện Tích Dương, thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây
中无法用眼睛看到;看不清wúfǎ yòng yǎnjing kàndào;kàn bu qīng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch