看得见

看得见
kàndejiàn
khán đắc kiến

có thể nhìn thấy; nhìn được

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9182
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có thể nhìn thấy; nhìn được

    能够用眼睛看到nénggoù yòngyǎnjing kàndào

    • Tôi có thể nhìn thấy bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.