Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
探望
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
- 。
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
- 貳动động từ
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
- 參动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu
解字
GIẢI TỰthăm nhà; đến chơi nhà ai đó
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
- 。
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
- 貳动động từ
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
- 參动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)