探望

探望
tànwàng
thám vọng

thăm nhà; đến chơi nhà ai đó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9006
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm nhà; đến chơi nhà ai đó

    去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì

    • Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.

  2. động từ

    nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía

    向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng

    • Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.

  3. động từ

    đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

    去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.