探望
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
- 。
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
- 貳动động từ
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
- 參动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去见一个人,通常是出于关心或友好的目的qù jiàn yī ge rén, tōngcháng shì chūyú guānxin huò yǒuháo de mùdì
- 。
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm anh ấy.
- 貳动động từ
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
中向四周看;观察周围的情况xiàng sì zhōu kàn; guānchá zhōuquān de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
- 參动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去看望某人,表示关心或问候qù kànwàng mǒurén, biǎoshì guānxin huò wènhòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.