报
báo; tờ báo
NGHĨA
- 壹名danh từ
báo; tờ báo
中刊登新闻的纸张出版物kānděng xīnwén de zhǐzhāng chūbǎn wù
- 。
Tôi thích đọc báo.
- 貳名danh từ
báo; tạp chí; tờ báo
中刊登新闻和文章的印刷品kānlogè xīnwén hé wénzhāng de yìnshuāpǐn
- 參动động từ
báo cáo; thông báo; thông tin
中向有关部门说明情况或传达信息xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng qíngkuàng huò chuándá xìnxī
- 。
Xin bạn báo tên của bạn một chút.
- 肆名danh từ
thông báo; bố cáo; thông cáo
中发布的新闻或信息fābù de xīnwén huò xìnxī
- 。
Mời xem báo hôm nay.
- 伍动động từ
đáp lại; phản hồi; báo đáp
中用言语或行动回答别人yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén
- 。
Xin bạn báo tên một chút.
- 陸动động từ
đền đáp; báo đáp; trả ơn
中给予金钱或好处作为回报或感谢gěiyǔ jīnqián huò hǎochù zuòwéi huíhuò huò gǎnxiè
- 。
Anh ấy đã báo đáp sự giúp đỡ của tôi.
- 柒动động từ
trả thù; báo thù
中用行动回应别人的伤害或冒犯yòng xíngdòng huíyìng biérén de shānghài huò màofàn
- 。
Anh ấy muốn trả thù.
- 捌动động từ
đăng ký; ghi danh (viết tắt của 報名)
中登记参加某项活动或课程dēngjì cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng
- 。
Tôi muốn đăng ký khóa học này.
- 玖名danh từ
điện báo; báo; tờ báo; đền đáp; báo cáo
中用电讯或文字传送的信息yòng diànxùn huò wénzì chuángsòng de xìnxī
- 。
Tôi nhận được một bức điện báo.
NGHĨA
- 壹名danh từ
báo; tờ báo
中刊登新闻的纸张出版物kānděng xīnwén de zhǐzhāng chūbǎn wù
- 。
Tôi thích đọc báo.
- 貳名danh từ
báo; tạp chí; tờ báo
中刊登新闻和文章的印刷品kānlogè xīnwén hé wénzhāng de yìnshuāpǐn
- 參动động từ
báo cáo; thông báo; thông tin
中向有关部门说明情况或传达信息xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng qíngkuàng huò chuándá xìnxī
- 。
Xin bạn báo tên của bạn một chút.
- 肆名danh từ
thông báo; bố cáo; thông cáo
中发布的新闻或信息fābù de xīnwén huò xìnxī
- 。
Mời xem báo hôm nay.
- 伍动động từ
đáp lại; phản hồi; báo đáp
中用言语或行动回答别人yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén
- 。
Xin bạn báo tên một chút.
- 陸动động từ
đền đáp; báo đáp; trả ơn
中给予金钱或好处作为回报或感谢gěiyǔ jīnqián huò hǎochù zuòwéi huíhuò huò gǎnxiè
- 。
Anh ấy đã báo đáp sự giúp đỡ của tôi.
- 柒动động từ
trả thù; báo thù
中用行动回应别人的伤害或冒犯yòng xíngdòng huíyìng biérén de shānghài huò màofàn
- 。
Anh ấy muốn trả thù.
- 捌动động từ
đăng ký; ghi danh (viết tắt của 報名)
中登记参加某项活动或课程dēngjì cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng
- 。
Tôi muốn đăng ký khóa học này.
- 玖名danh từ
điện báo; báo; tờ báo; đền đáp; báo cáo
中用电讯或文字传送的信息yòng diànxùn huò wénzì chuángsòng de xìnxī
- 。
Tôi nhận được một bức điện báo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.