bào
báo
⼿bộ thủ · 7 nét

báo; tờ báo

HSK 3 (3.0)9 nghĩa#3570
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo; tờ báo

    刊登新闻的纸张出版物kānděng xīnwén de zhǐzhāng chūbǎn wù

    • Tôi thích đọc báo.

  2. danh từ

    báo; tạp chí; tờ báo

    刊登新闻和文章的印刷品kānlogè xīnwén hé wénzhāng de yìnshuāpǐn

  3. động từ

    báo cáo; thông báo; thông tin

    向有关部门说明情况或传达信息xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng qíngkuàng huò chuándá xìnxī

    • Xin bạn báo tên của bạn một chút.

  4. danh từ

    thông báo; bố cáo; thông cáo

    发布的新闻或信息fābù de xīnwén huò xìnxī

    • Mời xem báo hôm nay.

  5. động từ

    đáp lại; phản hồi; báo đáp

    用言语或行动回答别人yòng yányǔ huò xíngdòng huídá biérén

    • Xin bạn báo tên một chút.

  6. động từ

    đền đáp; báo đáp; trả ơn

    给予金钱或好处作为回报或感谢gěiyǔ jīnqián huò hǎochù zuòwéi huíhuò huò gǎnxiè

    • Anh ấy đã báo đáp sự giúp đỡ của tôi.

  7. động từ

    trả thù; báo thù

    用行动回应别人的伤害或冒犯yòng xíngdòng huíyìng biérén de shānghài huò màofàn

    • Anh ấy muốn trả thù.

  8. động từ

    đăng ký; ghi danh (viết tắt của 報名)

    登记参加某项活动或课程dēngjì cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng

    • Tôi muốn đăng ký khóa học này.

  9. danh từ

    điện báo; báo; tờ báo; đền đáp; báo cáo

    用电讯或文字传送的信息yòng diànxùn huò wénzì chuángsòng de xìnxī

    • Tôi nhận được một bức điện báo.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.