审
审
thẩm
⼧bộ miên · 8 nétxét xử; thẩm vấn; xem xét kỹ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26329
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử; thẩm vấn; xem xét kỹ
- 。
Thẩm phán đang xét xử vụ án.
- 貳动động từ
xem xét; kiểm tra
- 。
Xin hãy xem xét tài liệu này.
- 參动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
- 肆动động từ
để tâm; chú tâm; quan tâm đến
- 。
Xin bạn xem xét kỹ lưỡng.
Đang tải…
审
Phồn thể審
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử; thẩm vấn; xem xét kỹ
- 。
Thẩm phán đang xét xử vụ án.
- 貳动động từ
xem xét; kiểm tra
- 。
Xin hãy xem xét tài liệu này.
- 參动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
- 。
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
- 肆动động từ
để tâm; chú tâm; quan tâm đến
- 。
Xin bạn xem xét kỹ lưỡng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)