相对

相对
xiāngduì
tương đối

so sánh; tương đối

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#7906
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    so sánh; tương đối

    比较起来;不是绝对的bǐjiào qǐlái;búshì juéduì de

    • Anh ấy tương đối cao.

  2. tính từ

    ngược lại; phản; trái lại

    彼此方向或立场不同;相反bǐcǐ fāngxiàng huò lìchǎng búcòng、xiāngfǎn

    • Nghĩa của hai từ này là đối lập nhau.

  3. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    用力反对或抵抗yònglì fǎnduì huò dǐkàng

    • Họ ngồi đối diện nhau.

  4. động từ

    chống đối; làm khó

    反对;与某人或某事抗争fǎnduì;yǔ mǒurén huò mǒushì kànzhēng

  5. tính từ

    thân thích; họ hàng

    有血缘关系的人或亲戚yǒu xiěyuányán guānxi de rén huò qīnqi

    • Vấn đề này tương đối đơn giản.

  6. giới từ

    thăng; tăng lên; đi lên

    与某事物相比较;比较而言yǔ mǒu shìwù xiāngbǐjiào;bǐjiào éryan

    • Chúng tôi ngồi đối diện nhau.

  7. danh từ

    thăng chức; nâng lên; thăng cấp

    相比之下有区别的另一方面或另一事物xiāngbǐ zhī xià yǒu qūbié de lìng yī fāngmiàn huò lìng yī shìwù

    • Anh ấy đã tìm thấy đối tác của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.