相反

相反
xiāngfǎn
tương phản

ngược lại; phản; trái lại

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngược lại; phản; trái lại

    完全不同;一个是这样,另一个不是这样wánquán búkǒng; yīgè shì zhèyàng, lìngyīgè búshì zhèyàng

    • Kết quả hoàn toàn trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

  2. tính từ

    trái ngược; ngược lại; tương phản

    完全不同;相互对立wánquán búntóng; xiānghù duìlì

    • Kết quả trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.