Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
相反
相反
tương phản
ngược lại; phản; trái lại
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngược lại; phản; trái lại
中完全不同;一个是这样,另一个不是这样wánquán búkǒng; yīgè shì zhèyàng, lìngyīgè búshì zhèyàng
- 。
Kết quả hoàn toàn trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- 貳形tính từ
trái ngược; ngược lại; tương phản
中完全不同;相互对立wánquán búntóng; xiānghù duìlì
- 。
Kết quả trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
相反
Phồn thể相
tương phản
ngược lại; phản; trái lại
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngược lại; phản; trái lại
中完全不同;一个是这样,另一个不是这样wánquán búkǒng; yīgè shì zhèyàng, lìngyīgè búshì zhèyàng
- 。
Kết quả hoàn toàn trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- 貳形tính từ
trái ngược; ngược lại; tương phản
中完全不同;相互对立wánquán búntóng; xiānghù duìlì
- 。
Kết quả trái ngược với những gì chúng tôi nghĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch