Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对比
so sánh; đối chiếu; tương phản
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个东西放在一起比较,看出它们的不同bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào, kànchū tāmen de búyòng
- 。
Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.
- 貳动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们的不同之处bǎ liǎng gè huò duō gè shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen de búyòng zhī chù
- 。
Hãy so sánh hai phương án này.
- 參名danh từ
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
- 。
Sự đối lập này rất rõ ràng.
解字
GIẢI TỰso sánh; đối chiếu; tương phản
NGHĨA
- 壹动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个东西放在一起比较,看出它们的不同bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào, kànchū tāmen de búyòng
- 。
Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.
- 貳动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们的不同之处bǎ liǎng gè huò duō gè shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen de búyòng zhī chù
- 。
Hãy so sánh hai phương án này.
- 參名danh từ
hệ số; tỉ số
中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ
- 。
Sự đối lập này rất rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])