Tới nội dung chính

对比

对比
duìbǐ
đối tỷ

so sánh; đối chiếu; tương phản

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#12792Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    so sánh; đối chiếu; tương phản

    中把两个或多个东西放在一起比较,看出它们的不同bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fàngzàiyīqǐ bǐjiào, kànchū tāmen de búyòng

    • 。

      Chúng ta hãy so sánh hai phương án này.

  2. 貳动động từ

    so sánh; đối chiếu; tương phản

    中把两个或多个事物放在一起,看它们的不同之处bǎ liǎng gè huò duō gè shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen de búyòng zhī chù

    • 。

      Hãy so sánh hai phương án này.

  3. 參名danh từ

    hệ số; tỉ số

    中两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ

    • 。

      Sự đối lập này rất rõ ràng.

对
duì
đối
BỘ THỦ⼨
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu