比较
so sánh; tương đối; khá
NGHĨA
- 壹副trạng từ
so sánh; tương đối; khá
中相对而言,程度不太极端xiāngduì éryán, chéngdù búhuàn jíduān
- 。
Hôm nay khá lạnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
- 貳副trạng từ
so sánh; tương đối; khá; khá là
中相对来说程度较深或较多xiāngduì láishuō chéngdù jiào shēn huò jiào duō
- 參副trạng từ
so sánh; tương đối
中相对来说;程度不是最高的xiāngduì lái shuō;chéngdù búshì zuìgāo de
- 。
Anh ấy tương đối cao.
- 肆动động từ
đối chiếu; so sánh
中把两个或两个以上的事物放在一起,看它们有什么相同或不同的地方bǎ liǎng ge huò liǎng ge yǐ shàng de shìwù fàngzài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme xiāngtóng huò búqī de defang
- 。
Chúng ta hãy so sánh một chút.
- 伍动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们有什么不同或相同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme búyīyàng huò xiāngtóng de dìfang
- 陸动động từ
so sánh; đối chiếu (PK)
中把两个或多个事物放在一起看,找出相同和不同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàngzài yìqǐ kàn、zhǎo chū xiāngtóng hé búTóng de dìfang
so sánh; tương đối; khá
NGHĨA
- 壹副trạng từ
so sánh; tương đối; khá
中相对而言,程度不太极端xiāngduì éryán, chéngdù búhuàn jíduān
- 。
Hôm nay khá lạnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
- 貳副trạng từ
so sánh; tương đối; khá; khá là
中相对来说程度较深或较多xiāngduì láishuō chéngdù jiào shēn huò jiào duō
- 參副trạng từ
so sánh; tương đối
中相对来说;程度不是最高的xiāngduì lái shuō;chéngdù búshì zuìgāo de
- 。
Anh ấy tương đối cao.
- 肆动động từ
đối chiếu; so sánh
中把两个或两个以上的事物放在一起,看它们有什么相同或不同的地方bǎ liǎng ge huò liǎng ge yǐ shàng de shìwù fàngzài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme xiāngtóng huò búqī de defang
- 。
Chúng ta hãy so sánh một chút.
- 伍动động từ
so sánh; đối chiếu; tương phản
中把两个或多个事物放在一起,看它们有什么不同或相同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme búyīyàng huò xiāngtóng de dìfang
- 陸动động từ
so sánh; đối chiếu (PK)
中把两个或多个事物放在一起看,找出相同和不同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàngzài yìqǐ kàn、zhǎo chū xiāngtóng hé búTóng de dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.