Tới nội dung chính

比较

比较
bǐjiào
tỷ giảo

so sánh; tương đối; khá

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#915
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    so sánh; tương đối; khá

    中相对而言,程度不太极端xiāngduì éryán, chéngdù búhuàn jíduān

    • 。

      Hôm nay khá lạnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

  2. 貳副trạng từ

    so sánh; tương đối; khá; khá là

    中相对来说程度较深或较多xiāngduì láishuō chéngdù jiào shēn huò jiào duō

  3. 參副trạng từ

    so sánh; tương đối

    中相对来说;程度不是最高的xiāngduì lái shuō;chéngdù búshì zuìgāo de

    • 。

      Anh ấy tương đối cao.

  4. 肆动động từ

    đối chiếu; so sánh

    中把两个或两个以上的事物放在一起,看它们有什么相同或不同的地方bǎ liǎng ge huò liǎng ge yǐ shàng de shìwù fàngzài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme xiāngtóng huò búqī de defang

    • 。

      Chúng ta hãy so sánh một chút.

  5. 伍动động từ

    so sánh; đối chiếu; tương phản

    中把两个或多个事物放在一起,看它们有什么不同或相同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàng zài yìqǐ, kàn tāmen yǒu shénme búyīyàng huò xiāngtóng de dìfang

  6. 陸动động từ

    so sánh; đối chiếu (PK)

    中把两个或多个事物放在一起看,找出相同和不同的地方bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù fàngzài yìqǐ kàn、zhǎo chū xiāngtóng hé búTóng de dìfang

比
bī
tỷ
BỘ THỦ⽐
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu