Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘问
盘问
bàn vấn
thẩm vấn; hỏi cung
3 nghĩa#12602
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
中仔细地提出许多问题询问某人zǐxì de tíchū xǔduō wènti xúnwèn mǒurén
- 。
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
- 貳动động từ
hỏi thăm; hỏi han công việc
- 。
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
- 參动động từ
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
中仔细提出问题质问某人zǐxì tíchū wèntí zhìwèn mǒurén
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
盘问
Phồn thể盤問
bàn vấn
thẩm vấn; hỏi cung
3 nghĩa#12602
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
中仔细地提出许多问题询问某人zǐxì de tíchū xǔduō wènti xúnwèn mǒurén
- 。
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
- 貳动động từ
hỏi thăm; hỏi han công việc
- 。
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
- 參动động từ
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
中仔细提出问题质问某人zǐxì tíchū wèntí zhìwèn mǒurén
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu