证人

证人
zhèngrén
chứng nhân

chứng kiến; làm chứng; nhân chứng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1960
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng kiến; làm chứng; nhân chứng

    在法庭上为某事作证的人zài fǎtíng shang wèi mǒushì zuòzhèng de rén

    • Anh ấy là một nhân chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.