审问

审问
shěnwèn
thẩm vấn

thẩm vấn; hỏi cung

3 nghĩa#6675
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    用问题向人了解事实或情况yòng wèntí xiàng rén liǎojiě shìshí huò qíngkuàng

    • Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

  2. động từ

    thẩm vấn; tra hỏi

    仔细地向某人提出问题,了解事实;zǐxì de xiàng mǒu rén tíchū wèntí、liǎojiě shìshí

  3. động từ

    xem xét; kiểm tra

    仔细询问,了解情况zǐxì xúnwèn, liǎojiě qíngkuàng

    • Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.