过路人

过路人
guòrén
quá lộ nhân

người đi đường; khách qua đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi đường; khách qua đường

    • Anh ấy là một người qua đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.