Tới nội dung chính

问话

问话
wènhuà
vấn thoại

hỏi chuyện; thẩm vấn

2 nghĩa#13816
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỏi chuyện; thẩm vấn

    中向某人提出问题,询问事情xiàng mǒurén tíchū wèntí, xúnwèn shìqing

    • 。

      Anh ấy rất nghiêm túc khi hỏi chuyện.

  2. 貳动động từ

    hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn

    中用严肃的态度询问或盘问某人yòng yánsuò de tàidù xúnwèn huò pánwèn mǒurén

    • 。

      Anh ấy rất nghiêm túc khi đặt câu hỏi.

问
wèn
vấn
BỘ THỦ⾨
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu