审讯

审讯
shěnxùn
thẩm tấn

thẩm vấn; thẩm cung; hỏi cung

5 nghĩa#5990
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm vấn; thẩm cung; hỏi cung

    通过提问来了解事实的过程tōngguò tíwèn lái liǎojiě shìshí de guòchéng

    • Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

  2. động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    对某人进行严格的问话,了解事情的真相duì mǒurén jìnxíng yánggé de wènhuà, liǎojiě shìqing de zhēnxiàng

  3. động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    对犯人进行严肃的询问和调查duì fànrén jìnxíng yánsuò de xúnwèn hé diàochá

  4. động từ

    dấu chấm hỏi

    通过提问来了解事实的过程tōngguò tíwèn lái liǎojiě shìshí de guòchéng

  5. động từ

    mưu toan; âm mưu; cố ý

    对犯人进行审问和询问duì fànrén jìnxíng shěnwèn hé xúnwèn

    • Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.