Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获利
获利
hoạch lợi
thu lợi; kiếm lợi nhuận
3 nghĩa#18056
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu lợi; kiếm lợi nhuận
- 。
Công ty thu được nhiều lợi nhuận.
- 貳名danh từ
thu lợi; kiếm lời
- 。
Công ty thu được lợi nhuận lớn.
- 參动động từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Công ty đã thu được rất nhiều lợi nhuận.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
获利
Phồn thể獲利
hoạch lợi
thu lợi; kiếm lợi nhuận
3 nghĩa#18056
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu lợi; kiếm lợi nhuận
- 。
Công ty thu được nhiều lợi nhuận.
- 貳名danh từ
thu lợi; kiếm lời
- 。
Công ty thu được lợi nhuận lớn.
- 參动động từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
- 。
Công ty đã thu được rất nhiều lợi nhuận.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)