获利

获利
huò
hoạch lợi

thu lợi; kiếm lợi nhuận

3 nghĩa#18056
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu lợi; kiếm lợi nhuận

    • Công ty thu được nhiều lợi nhuận.

  2. danh từ

    thu lợi; kiếm lời

    • Công ty thu được lợi nhuận lớn.

  3. động từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng

    • Công ty đã thu được rất nhiều lợi nhuận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.