Tới nội dung chính

撇

撇
piē
phiết
⼿bộ thủ · 14 nét

hất đi; vứt bỏ; phẩy (nét bút)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46154
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hất đi; vứt bỏ; phẩy (nét bút)

    • 。

      Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.

  2. 貳动động từ

    mất đi; vứt bỏ; đánh mất

撇
piē
phiết
BỘ THỦ⼿
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu