Tới nội dung chính

留念

留念
liúniàn
lưu niệm

ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34661
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ

    • 。

      Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm nhé.

  2. 貳动động từ

    giữ lại để nhớ; lưu niệm

    • 。

      Chúng ta chụp một tấm ảnh để làm kỷ niệm nhé.

留
liú
lưu
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu