Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留念
留念
lưu niệm
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34661
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
- 。
Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm nhé.
- 貳动động từ
giữ lại để nhớ; lưu niệm
- 。
Chúng ta chụp một tấm ảnh để làm kỷ niệm nhé.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ留念
Phồn thể留
lưu niệm
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34661
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
- 。
Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm nhé.
- 貳动động từ
giữ lại để nhớ; lưu niệm
- 。
Chúng ta chụp một tấm ảnh để làm kỷ niệm nhé.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)