jiǎ
giáp
bộ điền · 5 nét

mai, vỏ cứng (của rùa, cua, v.v.); móng (tay, chân); giáp (hàng đầu, thứ nhất); thiên can thứ nhất (甲乙丙丁...); (từ chỉ người hoặc vật chung chung) bên A

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)11 nghĩa#24738
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mai, vỏ cứng (của rùa, cua, v.v.); móng (tay, chân); giáp (hàng đầu, thứ nhất); thiên can thứ nhất (甲乙丙丁...); (từ chỉ người hoặc vật chung chung) bên A

  2. danh từ

    dùng để chỉ người hoặc vật không xác định (tương đương 'A', 'người thứ nhất'); can chi thứ nhất (甲乙丙丁...); giáp (lớp vỏ cứng, mai rùa...); móng (tay, chân); hạng nhất, đứng đầu

    • Giáp và Ất là bạn bè.

  3. danh từ

    móng (tay hoặc chân); giáp (can thứ nhất trong Thiên Can); thứ nhất, đứng đầu; mai (rùa, cua); áo giáp

    • Móng tay của tôi rất dài.

  4. danh từ

    giáp; thứ nhất (trong dãy "giáp, ất, bính..."); chữ "A"

    • Xin hãy xem phần A.

  5. số từ

    giáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất; mai (rùa, cua); móng (tay, chân)

    • Giáp là vị trí đầu tiên trong Thiên Can.

  6. số từ

    thứ nhất (trong danh sách, như một bên trong hợp đồng, v.v.)

    • Giáp là người đầu tiên.

  7. danh từ

    áo giáp; vảy cứng (của động vật); đứng đầu, thứ nhất; can Giáp (thiên can thứ nhất trong thập can)

    • Tấm giáp này rất nặng.

  8. danh từ

    hệ thống xếp hạng dùng trong khoa cử thời phong kiến; hạng nhất, đứng đầu; giáp (thiên can thứ nhất); mai, vỏ cứng (của rùa, côn trùng); móng (tay, chân)

    • Anh ấy là học sinh hạng A.

  9. danh từ

    áo giáp bằng da hoặc kim loại có gắn phiến (cổ)

    • Lính thời cổ đại mặc giáp.

  10. danh từ

    đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp 保甲[bǎo jiǎ] (thời xưa)

    • Cái giáp này dùng để làm gì?

  11. 11danh từ

    điểm phương vị cổ đại trong la bàn Trung Quốc: 75°

    • Giáp là một phương vị cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.