男儿有泪不轻弹

男儿有泪不轻弹
nánéryǒulèiqīngtán
nam nhi hữu lệ bất khinh đàn

đàn ông có nước mắt chẳng dễ rơi; lính danh dự không dễ khóc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông có nước mắt chẳng dễ rơi; lính danh dự không dễ khóc [thành ngữ]

    • Nam nhi có lệ không dễ rơi, chỉ là chưa đến lúc đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.