- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
Cường giáp là một bệnh nội tiết phổ biến.
sai khiến; điều khiển; thao túng
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức
Cường giáp là một bệnh nội tiết phổ biến.
sai khiến; điều khiển; thao túng
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.