甲状腺功能亢进

甲状腺功能亢进
jiǎzhuàngxiàngōngnéngkàngjìn
giáp trạng tuyến công năng kháng tiến

cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cường giáp; tuyến giáp hoạt động quá mức

    • Cường giáp là một bệnh nội tiết phổ biến.

  2. danh từ

    sai khiến; điều khiển; thao túng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.