甲之蜜糖,乙之砒霜

甲之蜜糖,乙之砒霜
jiǎzhītáng,zhīshuāng

một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]

    • Mật ngọt của người này là thuốc độc của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.