- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]
một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]
Mật ngọt của người này là thuốc độc của người khác.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]
một người thích thì người khác ghét; thứ ngon của người này là thứ độc của người khác [thành ngữ]
Mật ngọt của người này là thuốc độc của người khác.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.