Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环境影响评估
环境影响评估
hoàn cảnh ảnh hưởng bình cổ
đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
- 。
Đánh giá tác động môi trường rất quan trọng.
- 貳名danh từ
đánh giá tác động môi trường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
环境影响评估
Phồn thể環境影響評估
hoàn cảnh ảnh hưởng bình cổ
đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
- 。
Đánh giá tác động môi trường rất quan trọng.
- 貳名danh từ
đánh giá tác động môi trường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ