环境影响评估

环境影响评估
huánjìngyǐngxiǎngpíng
hoàn cảnh ảnh hưởng bình cổ

đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

    • Đánh giá tác động môi trường rất quan trọng.

  2. danh từ

    đánh giá tác động môi trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.