jǐng
cảnh
bộ nhật · 12 nét

cảnh; phong cảnh

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#34487
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh; phong cảnh

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  2. danh từ

    màn; cảnh (trong vở kịch)

    • Cảnh của vở kịch này rất đẹp.

  3. danh từ

    cảnh ngộ; hoàn cảnh

    • Cảnh sắc nơi này rất đẹp.

  4. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    • Phong cảnh nơi này rất đẹp.

  5. danh từ

    (văn) ánh nắng; cảnh sắc; phong cảnh

    • Cảnh đẹp quá.

  6. danh từ

    Họ Cảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.