Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
狗嘴里吐不出象牙
miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nói lời thô tục, đúng là chó không nhả được ngà voi.
- 貳形tính từ
miệng chó không nhả ra ngà voi (đừng mong kẻ xấu nói lời tốt đẹp) [thành ngữ]
- 。
Không thể mong lời hay ý đẹp từ kẻ xấu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nói lời thô tục, đúng là chó không nhả được ngà voi.
- 貳形tính từ
miệng chó không nhả ra ngà voi (đừng mong kẻ xấu nói lời tốt đẹp) [thành ngữ]
- 。
Không thể mong lời hay ý đẹp từ kẻ xấu.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo