狗嘴里吐不出象牙

狗嘴里吐不出象牙
gǒuzuǐlichūxiàng
cẩu chuỷ lý thổ bất xuất tượng nha

miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng chó không nhả ngà voi (kẻ xấu không nói được lời hay) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói lời thô tục, đúng là chó không nhả được ngà voi.

  2. tính từ

    miệng chó không nhả ra ngà voi (đừng mong kẻ xấu nói lời tốt đẹp) [thành ngữ]

    • Không thể mong lời hay ý đẹp từ kẻ xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.