燕子衔泥垒大窝

燕子衔泥垒大窝
yànzixiánlěi
yến tử hàm nê luỹ đại oa

chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]

    • Tổ chim én được xây từng ngụm bùn một.

  2. danh từ

    tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]

    • Nhiều cái nhỏ làm nên cái lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.