- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
Tổ chim én được xây từng ngụm bùn một.
tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]
Nhiều cái nhỏ làm nên cái lớn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
Tổ chim én được xây từng ngụm bùn một.
tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]
Nhiều cái nhỏ làm nên cái lớn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.