Tới nội dung chính

节目

节目
jiémù
tiết mục

chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1436Lượng từ 台 / 场 / 套 / 档 / 项
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chương trình (truyền hình hoặc phát thanh); tiết mục

    中电视或广播播放的内容diànshì huò guǎngbō bōfàng de nèiróng

    • 。

      Tôi thích xem các chương trình TV.

  2. 貳名danh từ

    tiết mục; chương trình (trong buổi biểu diễn, ca nhạc, tạp kỹ hoặc sự kiện văn hóa)

    中演出或广播中的一个表演项目yǎnchū huò guǎngbō zhōng de yí ge biǎoyǎn xiàngmù

    • 。

      Tiết mục này rất thú vị.

  3. 參名danh từ

    tiết mục; chương trình (trong lịch trình)

    中安排在某个时间进行的活动或表演ānpái zài mǒugeè shíjiān jìnxíng de huódòng huò biǎoyǎn

    • ?

      Chương trình hôm nay là gì?

节
jiē
tiết
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu