yín
dần
bộ miên · 11 nét

giờ Dần (3-5 giờ sáng); tháng Dần (4/2–5/3); năm Dần; chi thứ ba trong thập nhị địa chi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ Dần (3-5 giờ sáng); tháng Dần (4/2–5/3); năm Dần; chi thứ ba trong thập nhị địa chi

    • Giờ Dần là từ 3 giờ đến 5 giờ sáng.

  2. danh từ

    hướng 60° (theo la bàn cổ Trung Hoa); giờ Dần; năm Dần (Can Chi)

    • Dần là một trong mười hai địa chi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.