演奏

演奏
yǎnzòu
diễn tấu

diễn tấu; biểu diễn nhạc cụ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3436
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diễn tấu; biểu diễn nhạc cụ

    用乐器演出音乐yòng yuèqì yǎnchū yīnyuè

    • Anh ấy chơi piano.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.