Tới nội dung chính

表演

表演
biǎoyǎn
biểu diễn

biểu diễn; trình diễn; diễn xuất

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#925Lượng từ 场
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biểu diễn; trình diễn; diễn xuất

    中用动作、声音或技能向观众展示某事yòng dòngzuò、shēngyīn huò jìnéng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒushì

    • 。

      Họ biểu diễn rất tốt.

  2. 貳动động từ

    biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn

    中用动作、声音等向观众展示某种艺术形式yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒuzhǒng yìshù xíngshì

  3. 參名danh từ

    biểu diễn; trình diễn; diễn xuất

    中用动作、言语等向观众展示的艺术表现形式yòng dòngzuò、yányǔ děng xiàng guānzhòng zhǎnshì de yìshù biǎoxiàn xíngshì

    • 。

      Tối nay có một buổi biểu diễn tuyệt vời.

  4. 肆名danh từ

    biểu diễn; trình diễn; diễn xuất

    中在舞台或观众面前进行的艺术展示zài wǔtái huò guānzhòng miànqián jìnxíng de yìshù zhǎnshì

    • 。

      Màn biểu diễn này rất đặc sắc.

  5. 伍动động từ

    biểu diễn; trình diễn

    中用动作、声音等向观众展示;做给别人看yòng dòngzuò、shēngyīn děng xiàng guānzhòng zhǎnshì;zuò gěi biérén kàn

    • 。

      Họ đang biểu diễn.

  6. 陸动động từ

    biểu diễn; trình diễn; diễn xuất

    中在舞台或屏幕上演出;用动作或言语展示某事zài wǔtái huò píngmù shang yǎnchū;yòng dòngzuò huò yányǔ zhǎnshì mǒushì

    • 。

      Cô ấy thích biểu diễn.

  7. 柒动động từ

    biểu diễn; trình diễn; màn trình diễn

    中用动作、言语或技艺向观众展示某事yòng dòngzuò、yányǔ huò jìyì xiàng guānzhòng zhǎnshì mǒu shì

    • 。

      Anh ấy biểu diễn rất tốt.

表
biǎo
biểu
BỘ THỦ⾐
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu