Tới nội dung chính

上演

上演
shàngyǎn
thượng diễn

công chiếu; biểu diễn; dàn dựng

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#8021
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    công chiếu; biểu diễn; dàn dựng

    中放映电影或表演节目fàngyìng diànyǐng huò biǎoyǎn jiémuò

    • 。

      Bộ phim này đang được chiếu.

  2. 貳动động từ

    công diễn; biểu diễn; dàn dựng (vở kịch, chương trình)

    中在舞台上表演戏剧或节目zài wǔtái shàng biǎoyǎn xìjù huò jiémù

    • 。

      Bộ phim này đang được công chiếu.

  3. 參动động từ

    trình diễn; công chiếu; ra mắt (vở diễn/phim)

    中在舞台或银幕上表演、展示zài wǔtái huò yínmù shang biǎoyǎn、zhǎnshì

  4. 肆动động từ

    dàn dựng; biểu diễn (vở kịch)

    中在舞台上进行表演zài wǔtái shàng jìnxíng biǎoyǎn

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu