精彩

精彩
jīngcǎi
tinh thái

xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2094
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn

    很好看;很吸引人;很出色hěn hǎo kàn; hěn xī yǐn rén; hěn chū sè

    • Bộ phim này rất hay.

  2. tính từ

    tuyệt vời; kỳ diệu

    很好看、很有意思的样子hěn hǎokàn、hěn yǒu yìsi de yàngzi

  3. tính từ

    phi thường; xuất chúng

    非常好;令人觉得有趣或满意fēicháng hǎo;lìngrén juéde yǒuqù huò mǎnyì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.