滑铁卢火车站

滑铁卢火车站
HuátiěHuǒchēzhàn
hoạt thiết lô hoả xa trạm

ga Waterloo (Luân Đôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ga Waterloo (Luân Đôn)

    • Ga Waterloo là một trong những ga xe lửa lớn nhất ở Luân Đôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.