麻痹

麻痹
ma tý

tê liệt; gây tê; (bóng) làm mất cảnh giác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#16493
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tê liệt; gây tê; (bóng) làm mất cảnh giác

    • Chân anh ấy bị tê rồi.

  2. động từ

    làm tê liệt; làm mê muội; (bóng) ru ngủ; đánh lừa

    • Đừng lơ là chủ quan.

  3. danh từ

    tê liệt; bại liệt; (bóng) mất cảnh giác

    • Anh ấy bị liệt mặt.

  4. danh từ

    tê liệt; tê bì; (bóng) mất cảnh giác; ru ngủ

    • Chân tôi bị tê rồi.

  5. tính từ

    tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ

    • Người này rất thờ ơ.

  6. tính từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  7. danh từ

    bệnh Parkinson; chứng run liệt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.