昏倒

昏倒
hūndǎo
hôn đảo

ngất; bất tỉnh

1 nghĩa#11776
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngất; bất tỉnh

    失去知觉;身体软弱倒下shīqù zhījiào;shēntǐ ruǎnruò dào xia

    • Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.