Tới nội dung chính

昏迷

昏迷
hūnmí
hôn mê

bất tỉnh; hôn mê

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#5226
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bất tỉnh; hôn mê

    中失去意识,陷入无意识状态shīqù yìshí、xiànrù wúyìshí zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã hôn mê ba ngày.

  2. 貳动động từ

    hôn mê; bất tỉnh

    中失去意识,陷入无法自然清醒的状态shīqù yìshí, xiànrù wúfǎ zìrán qīngxǐng de zhuàngtài

  3. 參名danh từ

    hôn mê; bất tỉnh

    中失去意识、不能感觉的状态shīqù yìshí、bù néng gǎnjué de zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã rơi vào trạng thái hôn mê.

  4. 肆动động từ

    hôn mê; bất tỉnh

    中失去意识,进入无意识状态shīqù yìshí, jìnrù wú yìshí zhuàngtài

  5. 伍动động từ

    hôn mê; bất tỉnh

    中失去意识,不清醒shīqù yìshí, bù qīngxǐng

  6. 陸动động từ

    hôn mê; mất ý thức

    中失去意识,不能清楚地思考或行动shīqù yìshí、búnéng qīngchǔ de sīkǎo huò xíngdòng

昏
hūn
hôn
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu