沉睡

沉睡
chénshuì
trầm thuỵ

ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu

2 nghĩa#10231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ say; chìm vào giấc ngủ sâu

    深深地睡着,不容易醒shēnshēn de shuìzháo, búróngyì xǐng

    • Đứa trẻ đang ngủ say trên giường.

  2. động từ

    ngủ say; (bóng) nằm im; chưa được khai thác

    长时间睡着;处于不活跃的状态cháng shíjiān shuìzháo; chǔyú bú huódòng de zhuàngtài

    • Ngọn núi lửa này đã ngủ yên rất lâu rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.