晕倒

晕倒
yūndǎo
vựng đảo

ngất; bất tỉnh

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11393
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngất; bất tỉnh

    因为身体不适而失去意识yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí

    • Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nghe được tin, nó liền té xỉu.

    • Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.

  2. động từ

    ngất xỉu; bất tỉnh

    失去意识,身体倒下shīqù yìshi, shēntǐ dàoxià

    • Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.

  3. động từ

    ngất; ngã xỉu

    因为身体不适而失去意识,倒在地上yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí、dào zài dìshang

    • Anh ấy ngất xỉu rồi.

  4. động từ

    ngất; chóng mặt; choáng váng

    失去意识,身体倒下shīqù yìshí、shēntǐ dàoxià

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.