Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
晕倒
ngất; bất tỉnh
NGHĨA
- 壹动động từ
ngất; bất tỉnh
中因为身体不适而失去意识yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí
- 。
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
- 貳动động từ
ngất xỉu; bất tỉnh
中失去意识,身体倒下shīqù yìshi, shēntǐ dàoxià
- 。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
- 參动động từ
ngất; ngã xỉu
中因为身体不适而失去意识,倒在地上yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí、dào zài dìshang
- 。
Anh ấy ngất xỉu rồi.
- 肆动động từ
ngất; chóng mặt; choáng váng
中失去意识,身体倒下shīqù yìshí、shēntǐ dàoxià
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ngất; bất tỉnh
NGHĨA
- 壹动động từ
ngất; bất tỉnh
中因为身体不适而失去意识yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí
- 。
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
- 貳动động từ
ngất xỉu; bất tỉnh
中失去意识,身体倒下shīqù yìshi, shēntǐ dàoxià
- 。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
- 參动động từ
ngất; ngã xỉu
中因为身体不适而失去意识,倒在地上yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí、dào zài dìshang
- 。
Anh ấy ngất xỉu rồi.
- 肆动động từ
ngất; chóng mặt; choáng váng
中失去意识,身体倒下shīqù yìshí、shēntǐ dàoxià
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung